Máy tính phần trăm
Tính tỷ lệ và tăng/giảm hàng ngày.
Tìm giá trị tương ứng với phần trăm của một tổng, phần trăm mà một phần so với tổng, hoặc phần trăm thay đổi từ giá trị này sang giá trị khác.
- Tìm giá trị bằng một phần trăm cho trước của tổng.20% của 100 là 20.
- Tìm phần trăm mà một phần so với tổng.20 trên 100 là 20%.
- Tìm mức tăng hoặc giảm từ giá trị gốc đến giá trị mới.Từ 100 lên 150 là tăng 50%.
- Tìm giá trị mới sau khi tăng hoặc giảm theo phần trăm cho trước.100 tăng 20% là 120.
- Phần trăm
- Phần trăm (từ Latin per centum "trên trăm") là tỷ lệ biểu thị bằng phân số của 100. Ký hiệu %. Ví dụ 50% nghĩa là 50/100 hay 0,5. Cũng dùng giá trị trên 100% (vd 150%) hoặc âm (vd -10%).
- Phần nghìn (‰)
- Phần nghìn là tỷ lệ trên 1000, ký hiệu ‰. Dùng cho độ mặn (nước biển), độ dốc đường sắt, một số thuế suất.
- Điểm cơ bản (‱)
- Một điểm cơ bản bằng một phần trăm của một phần trăm (1‱ = 0,01%). Trong tài chính thường dùng để mô tả thay đổi lãi suất hoặc lợi suất (vd "lãi tăng 25 điểm cơ bản").